Axít Sunfuric Tinh khiết

Axít Sunfuric Tinh khiết
Các chỉ tiêu kỹ thuật:
1. Hàm lượng H2SO4 tính bằng % : 98 ± 0,5
2. Hàm lượng cặn không bay hơi, tính bằng % khối lượng: ≤ 0,01
3. Hàm lượng sắt (Fe), tính bằng % khối lượng : ≤ 0,0009
4. Hàm lượng clo (Cl), tính bằng % khối lượng : ≤ 0,0002
5. Hàm lượng asen (As), tính bằng % khối lượng: ≤ 0,00001
6. Hàm lượng nitrat (NO3), tính bằng % khối lượng: ≤ 0,0005
7. Hàm lượng kim loại nặng quy ra chì, tính bằng % khối lượng: ≤ 0,0005
8. Hàm lượng selen (Se), tính bằng % khối lượng: ≤ 0,00008
9. Hàm lượng muối amoni (NH4), tính bằng % khối lượng: ≤ 0,001
10. Hàm lượng các chất khử (KMnO4), tính bằng % khối lượng: TN14-03
11. Màu sắc: TN14-03
(TN14-03: Hướng dẫn phân tích mẫu axít sunfuric tinh khiết của Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hoá chất Lâm Thao)